Nghĩa của từ "money is not everything" trong tiếng Việt

"money is not everything" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

money is not everything

US /ˈmʌn.i ɪz nɑːt ˈev.ri.θɪŋ/
UK /ˈmʌn.i ɪz nɒt ˈev.ri.θɪŋ/
"money is not everything" picture

Thành ngữ

tiền bạc không phải là tất cả

used to say that there are other things in life that are more important than wealth, such as health, happiness, or relationships

Ví dụ:
He is very rich but lonely, which just goes to show that money is not everything.
Anh ấy rất giàu nhưng cô đơn, điều đó cho thấy tiền bạc không phải là tất cả.
I decided to take a lower-paying job to spend more time with my family; money is not everything.
Tôi quyết định nhận một công việc lương thấp hơn để dành nhiều thời gian hơn cho gia đình; tiền bạc không phải là tất cả.